Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
细心
xìxīn
cẩn thận, chu đáo, tỉ mỉ
Hán việt: tế tâm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "细心" (xìxīn) mang nghĩa "cẩn thận, chu đáo, tỉ mỉ", kết hợp bởi 细 (xì - tế): "mảnh" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 细: Sợi tơ tằm (纟) mảnh mai đan dệt tỉ mỉ như những đường bờ ruộng (田) gợi nên vẻ nhỏ nhắn, kỹ lưỡng (细). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

细心
xìxīn
cẩn thận, chu đáo, tỉ mỉ
细
xì • tế
mảnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
田
Bộ Điền
Ruộng / âm đọc (nằm bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cẩn thận, chu đáo, tỉ mỉ
Ví dụ (5)
tā她zuòshì做事fēicháng非常xìxīn细心。
Cô ấy làm việc vô cùng cẩn thận.
She is very careful in what she does.
hùshi护士zài在xìxīn细心de地zhàogu照顾bìngrén病人。
Y tá đang chăm sóc bệnh nhân một cách chu đáo.
The nurse is taking care of the patient attentively.
zhǐyào只要nǐ你zúgòu足够xìxīn细心,jiù就néng能fāxiàn发现zhè这gè个cuòwù错误。
Chỉ cần bạn đủ tỉ mỉ, là có thể phát hiện ra lỗi này.
As long as you are careful enough, you will be able to spot this mistake.
gǎnxiè感谢nǐ你de的xìxīn细心ānpái安排。
Cảm ơn sự sắp xếp chu đáo của bạn.
Thank you for your thoughtful arrangements.
kǎoshì考试de的shíhou时候yídìng一定yào要xìxīn细心,búyào不要cūxīndàyì粗心大意。
Lúc thi nhất định phải cẩn thận, đừng có cẩu thả.
Be sure to be careful during the exam and don't be careless.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây