Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
先天
xiāntiān
bẩm sinh, vốn có từ khi sinh ra
Hán việt: tiên thiên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "先天" (xiāntiān) mang nghĩa "bẩm sinh, vốn có từ khi sinh ra", kết hợp bởi 先 (xiān - tiên): "trước" + 天 (tiān - thiên): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 先: Đôi chân (儿) bước đi nhanh nhất vượt qua mọi người dẫn đầu đoàn, người đi đầu tiên chính là trước (先). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天).

Thành phần cấu tạo

先天
xiāntiān
bẩm sinh, vốn có từ khi sinh ra
先
xiān • tiên
trước
𠂇
Bộ Thổ (biến thể)
Mặt đất, vị trí (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Đôi chân bước đi (phía dưới)
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bẩm sinh, vốn có từ khi sinh ra
Ví dụ (5)
tā他huànyǒu患有xiān先tiānxìng天性xīnzàngbìng心脏病。
Anh ấy mắc bệnh tim bẩm sinh.
He has a congenital heart disease.
zhè这zhǒng种tiānfù天赋shì是xiāntiān先天de的,hòutiān后天hěn很nán难péiyǎng培养。
Thiên phú này là bẩm sinh, về sau rất khó bồi dưỡng.
This kind of talent is innate and is difficult to develop later in life.
yóuyú由于xiāntiān先天bùzú不足,tā她cóngxiǎo从小shēntǐ身体jiù就hěn很xūruò虚弱。
Do khiếm khuyết bẩm sinh (tiên thiên bất túc), từ nhỏ cơ thể cô ấy đã rất ốm yếu.
Due to a congenital deficiency, she had been physically weak since childhood.
rén人de的xìnggé性格jìyǒu既有xiāntiān先天de的yīnsù因素,yě也yǒu有hòutiān后天de的yǐngxiǎng影响。
Tính cách của con người vừa có yếu tố bẩm sinh, vừa chịu ảnh hưởng của môi trường sống.
A person's character is shaped by both innate factors and acquired influences.
zhè这zhī只xiǎogǒu小狗shì是xiāntiān先天shīmíng失明de的。
Chú chó con này bị mù bẩm sinh.
This puppy was born blind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây