Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
显眼
xiǎnyǎn
nổi bật, dễ thấy, bắt mắt
Hán việt: hiển nhãn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "显眼" (xiǎnyǎn) mang nghĩa "nổi bật, dễ thấy, bắt mắt", kết hợp bởi 显 (xiǎn - hiển): "rõ ràng" + 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 显: Ánh mặt trời rực rỡ (日) chiếu rọi vào từng công việc thiện nguyện (业) khiến mọi điều tốt đẹp đều hiện lên rõ ràng, nổi bật (显). • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼).

Thành phần cấu tạo

显眼
xiǎnyǎn
nổi bật, dễ thấy, bắt mắt
显
xiǎn • hiển
rõ ràng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
业
Nghiệp
Nghề (phía dưới)
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nổi bật, dễ thấy, bắt mắt
Ví dụ (5)
tā她chuān穿le了yí一jiàn件hóngsè红色de的liányīqún连衣裙,zài在rénqún人群zhōng中fēicháng非常xiǎnyǎn显眼。
Cô ấy mặc một chiếc váy liền màu đỏ, rất nổi bật trong đám đông.
She wore a red dress and stood out in the crowd.
zhè这gè个biāozhì标志guà挂zài在hěn很xiǎnyǎn显眼de的dìfang地方,dàjiā大家dōu都néng能kàndào看到。
Biển báo này được treo ở chỗ rất dễ thấy, mọi người đều có thể nhìn thấy.
This sign is hung in a very conspicuous place where everyone can see it.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份wénjiàn文件fàng放zài在zhuōzi桌子shàng上zuì最xiǎnyǎn显眼de的wèizhi位置。
Xin hãy để tập tài liệu này ở vị trí dễ thấy nhất trên bàn.
Please put this document in the most visible spot on the desk.
tā他de的shēngāo身高ràng让tā他zài在tónglíngrén同龄人zhōng中xiǎnde显得tèbié特别xiǎnyǎn显眼。
Chiều cao của anh ấy khiến anh ấy trông đặc biệt nổi bật giữa những người cùng trang lứa.
His height makes him stand out among his peers.
zhè这zhǒng种shèjì设计jì既shíyòng实用yòu又bù不xiǎnde显得guòyú过于xiǎnyǎn显眼。
Thiết kế này vừa thiết thực lại không có vẻ quá bắt mắt.
This design is both practical and not overly conspicuous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây