Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
休克
xiūkè
sốc, choáng (y tế)
Hán việt: hưu khắc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "休克" (xiūkè) mang nghĩa "sốc, choáng (y tế)", kết hợp bởi 休 (xiū - hưu): "Nghỉ" + 克 (kè - khắc): "Khắc phục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 休: Người đi đường (亻) sau chặng hành trình vất vả liền dừng chân tựa lưng vào bóng cây cổ thụ (木) mát rượi để thư giãn, nghỉ ngơi (休). • Chữ 克: Người anh trưởng (兄) đội chiếc mũ giáp mười phần kiên cố (十) dũng cảm vượt qua mọi thử thách để chiến thắng và khắc phục khó khăn (克).

Thành phần cấu tạo

休克
xiūkè
sốc, choáng (y tế)
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)
克
kè • khắc
Khắc phục
十
Bộ Thập
Mười phần, chiếc mũ giáp trên đầu (phía trên)
兄
Chữ Huynh
Người anh trưởng gánh vác (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:sốc, choáng (y tế)
Ví dụ (5)
bìngrén病人yīn因shīxuèguòduō失血过多ér而xiūkè休克。
Bệnh nhân bị sốc do mất máu quá nhiều.
The patient went into shock due to excessive blood loss.
tā他mùqián目前chǔyú处于xiūkè休克zhuàngtài状态,qíngkuàng情况fēicháng非常wēijí危急。
Anh ấy hiện đang trong tình trạng sốc, tình hình vô cùng nguy kịch.
He is currently in shock, and his condition is extremely critical.
guòmǐn过敏xìng性xiūkè休克kěnéng可能huì会wēijí危及shēngmìng生命。
Sốc phản vệ có thể đe dọa đến tính mạng.
Anaphylactic shock can be life-threatening.
yīshēng医生lìkè立刻duì对xiūkè休克de的huànzhě患者jìnxíng进行qiǎngjiù抢救。
Bác sĩ ngay lập tức tiến hành cấp cứu cho bệnh nhân bị sốc.
The doctors immediately began emergency treatment on the patient in shock.
dāng当tǐwēn体温jiàng降de得tài太dī低shí时,tā他fāshēng发生le了xiūkè休克。
Khi nhiệt độ cơ thể giảm xuống quá thấp, anh ấy đã bị ngất xỉu.
When his body temperature dropped too low, he went into shock.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây