Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
序幕
xùmù
màn mở đầu, mở đầu sự kiện
Hán việt: tự mạc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "序幕" (xùmù) mang nghĩa "màn mở đầu, mở đầu sự kiện", kết hợp bởi 序 (xù - tự): "trật tự" + 幕 (mù - mạc): "Màn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 序: Dưới mái trường (广), thầy cô truyền trao (予) tri thức cho học trò theo từng bước lớp lang rõ ràng gọi là thứ tự, trật tự, lời tựa (序). • Chữ 幕: Khi chiều tà buông xuống (莫), tấm vải lớn (巾) được kéo ngang sân khấu làm bức màn che, màn kịch (幕).

Thành phần cấu tạo

序幕
xùmù
màn mở đầu, mở đầu sự kiện
序
xù • tự
trật tự
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
予
Dư
Cho / âm đọc (phía dưới)
幕
mù • mạc
Màn
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:màn mở đầu, mở đầu sự kiện
Ví dụ (5)
zhè这chǎng场yīnyuèhuì音乐会wèi为zhěnggè整个yìshù艺术jié节lākāi拉开le了xùmù序幕。
Buổi hòa nhạc này đã mở màn cho toàn bộ liên hoan nghệ thuật.
This concert opened the curtain on the entire arts festival.
nà那gè个shìjiàn事件jiēkāi揭开le了zhànzhēng战争de的xùmù序幕。
Sự kiện đó đã mở đầu cho cuộc chiến tranh.
That incident marked the opening of the war.
àoyùnhuì奥运会de的xùmù序幕zhōngyú终于zài在zuówǎn昨晚lākāi拉开le了。
Màn mở đầu của Thế vận hội cuối cùng đã diễn ra vào tối qua.
The Olympics finally opened last night.
búyào不要hàipà害怕,zhè这jǐnjǐn仅仅shì是jīngcǎi精彩rénshēng人生de的xùmù序幕。
Đừng sợ hãi, đây mới chỉ là màn mở đầu của một cuộc sống tuyệt vời.
Don't be afraid; this is only the beginning of a wonderful life.
suízhe随着zhè这shēng声qiāng枪xiǎng响,gémìng革命de的xùmù序幕zhèngshì正式lākāi拉开。
Cùng với tiếng súng này, màn mở đầu của cuộc cách mạng chính thức bắt đầu.
With the sound of that gunshot, the revolution officially began.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây