Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
雪山
xuěshān
núi tuyết
Hán việt: tuyết sơn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "雪山" (xuěshān) mang nghĩa "núi tuyết", kết hợp bởi 雪 (xuě - tuyết): "tuyết" + 山 (shān - sơn): "núi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雪: Những hạt mưa (雨) gặp khí lạnh trên cao kết tinh thành bông trắng muốt để bàn tay (彐) có thể gom lại, đó chính là bông tuyết (雪). • Chữ 山: Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ.

Thành phần cấu tạo

雪山
xuěshān
núi tuyết
雪
xuě • tuyết
tuyết
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
彐
Kệ
Tay quét (phía dưới)
山
shān • sơn
núi
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:núi tuyết
Ví dụ (5)
yuǎnchù远处de的xuěshān雪山fēicháng非常měilì美丽。
Ngọn núi tuyết ở đằng xa vô cùng xinh đẹp.
The snow-capped mountains in the distance are very beautiful.
wǒmen我们jìhuà计划míngnián明年qù去pá爬xuěshān雪山。
Chúng tôi dự định năm sau sẽ đi leo núi tuyết.
We plan to climb a snow-capped mountain next year.
tàiyáng太阳shēngqǐ升起shí时,xuěshān雪山shǎnshǎnfāguāng闪闪发光。
Khi mặt trời mọc, ngọn núi tuyết tỏa sáng lấp lánh.
When the sun rises, the snow-capped mountain glitters.
zhè这zuò座xuěshān雪山hǎibá海拔chāoguò超过wǔqiān五千mǐ米。
Ngọn núi tuyết này có độ cao hơn năm nghìn mét so với mực nước biển.
This snow-capped mountain stands over 5,000 meters above sea level.
xuěshān雪山xià下de的húpō湖泊qīngchèjiàndǐ清澈见底。
Hồ nước dưới chân núi tuyết trong vắt thấy đáy.
The lake at the foot of the snow-capped mountain is crystal clear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây