Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
演练
yǎnliàn
diễn tập, luyện tập thực hành
Hán việt: diễn luyện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "演练" (yǎnliàn) mang nghĩa "diễn tập, luyện tập thực hành", kết hợp bởi 演 (yǎn - diễn): "biểu diễn" + 练 (liàn - luyện): "tập". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 演: Như dòng nước (氵) lan tỏa khắp không gian rộng lớn dưới mái nhà (寅), người nghệ sĩ hóa thân trọn vẹn vào vai kịch để biểu diễn, diễn xuất (演). • Chữ 练: Người thợ kiên trì đem sợi tơ (纟) chọn lọc và chuốt đi chuốt lại (柬) mỗi ngày để rèn giũa, tập luyện cho thuần thục (练).

Thành phần cấu tạo

演练
yǎnliàn
diễn tập, luyện tập thực hành
演
yǎn • diễn
biểu diễn
氵
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
寅
Dần
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)
练
liàn • luyện
tập
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
东
Đông
Phía đông / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:diễn tập, luyện tập thực hành
Ví dụ (5)
xuéxiào学校měi每gè个xuéqī学期dōu都huì会zǔzhī组织xiāofáng消防yǎnliàn演练。
Mỗi học kỳ, trường học đều tổ chức diễn tập phòng cháy chữa cháy.
The school organizes fire drills every semester.
jūnduì军队zhèngzài正在jìnxíng进行shízhàn实战yǎnliàn演练。
Quân đội đang tiến hành diễn tập thực chiến.
The army is conducting combat drills.
jīngguò经过duōcì多次yǎnliàn演练,dàjiā大家de的fǎnyìng反应sùdù速度tígāo提高le了hěn很duō多。
Trải qua nhiều lần diễn tập, tốc độ phản ứng của mọi người đã tăng lên rất nhiều.
After multiple drills, everyone's reaction speed improved a lot.
yǎnchū演出qián前,yǎnyuán演员men们hái还zài在rènzhēn认真de地yǎnliàn演练měi每yí一gè个dòngzuò动作。
Trước buổi biểu diễn, các diễn viên vẫn đang nghiêm túc luyện tập từng động tác.
Before the performance, the actors were still carefully rehearsing every movement.
yīliáo医疗jiùyuánduì救援队kāizhǎn开展le了yì一chǎng场jǐnjí紧急jiùyuán救援yǎnliàn演练。
Đội cứu hộ y tế đã triển khai một cuộc diễn tập cứu hộ khẩn cấp.
The medical rescue team carried out an emergency rescue drill.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây