Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一晃
yīhuǎng
thoáng cái, nháy mắt (thời gian trôi qua)
Hán việt: nhất hoảng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "一晃" (yīhuǎng) mang nghĩa "thoáng cái, nháy mắt (thời gian trôi qua)", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 晃 (huǎng / huàng - hoảng): "chói sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 晃: Mặt trời (日) buổi trưa tỏa ra những tia sáng rực rỡ (光) khiến mặt nước lấp lánh và chói sáng (晃).

Thành phần cấu tạo

一晃
yīhuǎng
thoáng cái, nháy mắt (thời gian trôi qua)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
晃
huǎng / huàng • hoảng
chói sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
光
Quang
Sáng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:thoáng cái, nháy mắt (thời gian trôi qua)
Ví dụ (5)
yìhuǎng一晃shínián十年guòqù过去le了。
Thoáng cái mười năm đã trôi qua.
In the blink of an eye, ten years have passed.
shíjiān时间guò过de得zhēn真kuài快,yìhuǎng一晃yòu又dào到niándǐ年底le了。
Thời gian trôi qua thật nhanh, nháy mắt lại đến cuối năm rồi.
Time really flies—before we know it, it’s the end of the year again.
háizi孩子men们yìhuǎng一晃jiù就zhǎngdà长大le了。
Bọn trẻ thoáng cái đã khôn lớn rồi.
The children grew up in the blink of an eye.
yìhuǎng一晃tā她yǐjīng已经shì是gè个dà大gūniang姑娘le了。
Nháy mắt cô ấy đã trở thành một thiếu nữ rồi.
In the blink of an eye, she has already grown into a young lady.
dàxué大学sìnián四年yìhuǎng一晃jiù就jiéshù结束le了。
Bốn năm đại học thoáng cái đã kết thúc.
The four years of university were over in the blink of an eye.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây