Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
引领
yǐnlǐng
dẫn dắt, lãnh đạo, định hướng
Hán việt: dẫn lãnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "引领" (yǐnlǐng) mang nghĩa "dẫn dắt, lãnh đạo, định hướng", kết hợp bởi 引 (yǐn - dẫn): "kéo" + 领 (lǐng - lãnh): "Nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 引: Kéo dây cung (弓) căng thẳng ra (丨), dẫn mũi tên về đúng hướng, kéo 引, dẫn đường. • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领).

Thành phần cấu tạo

引领
yǐnlǐng
dẫn dắt, lãnh đạo, định hướng
引
yǐn • dẫn
kéo
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
丨
Bộ Cổn
Nét kéo thẳng (nằm bên phải)
领
lǐng • lãnh
Nhận
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dẫn dắt, lãnh đạo, định hướng
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司yìzhí一直yǐnlǐng引领zhe着kējì科技hángyè行业de的cháoliú潮流。
Công ty này luôn dẫn dắt trào lưu của ngành công nghệ.
This company has always been at the forefront of technological trends.
lǎoshī老师de的jiàodǎo教导yǐnlǐng引领wǒmen我们zǒuxiàng走向zhèngquè正确de的dàolù道路。
Sự chỉ bảo của giáo viên dẫn dắt chúng tôi đi con đường đúng đắn.
The teacher's guidance leads us onto the right path.
chuàngxīn创新shì是yǐnlǐng引领fāzhǎn发展de的dìyī第一dònglì动力。
Đổi mới là động lực hàng đầu định hướng sự phát triển.
Innovation is the primary driving force behind development.
tā他yǐshēnzuòzé以身作则,yǐnlǐng引领tuánduì团队kèfú克服le了chóngchóng重重kùnnán困难。
Anh ấy lấy mình làm gương, lãnh đạo đội ngũ vượt qua muôn vàn khó khăn.
By setting an example himself, he led the team through numerous difficulties.
xīnyídài新一代de的chǎnpǐn产品bìjiāng必将yǐnlǐng引领wèilái未来de的xiāofèi消费shìchǎng市场。
Sản phẩm thế hệ mới chắc chắn sẽ định hướng thị trường tiêu dùng trong tương lai.
The new generation of products is bound to lead the consumer market of the future.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây