Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
游船
yóuchuán
thuyền du lịch, tàu tham quan
Hán việt: du thuyền
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "游船" (yóuchuán) mang nghĩa "thuyền du lịch, tàu tham quan", kết hợp bởi 游 (yóu - du): "bơi" + 船 (chuán - thuyền): "con tàu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游). • Chữ 船: Chiếc thuyền gỗ (舟) xuôi theo dòng nước chảy giữa khe núi (㕣) tiến ra biển lớn chính là con tàu, chiếc thuyền (船).

Thành phần cấu tạo

游船
yóuchuán
thuyền du lịch, tàu tham quan
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)
船
chuán • thuyền
con tàu
舟
Bộ Chu
Chiếc thuyền (bên trái)
㕣
Chữ Duyên
Khe nước chảy xuôi dòng / biểu âm (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thuyền du lịch, tàu tham quan
Ví dụ (5)
wǒmen我们zuò坐yóuchuán游船xīnshǎng欣赏liǎng'àn两岸de的fēngjǐng风景。
Chúng tôi ngồi thuyền du lịch ngắm cảnh hai bên bờ.
We took a sightseeing boat to enjoy the scenery on both banks.
hú湖shàng上yǒu有xǔduō许多yóuchuán游船。
Trên hồ có rất nhiều thuyền tham quan.
There are many pleasure boats on the lake.
nǐ你xiǎng想zū租yì一sōu艘yóuchuán游船ma吗?
Bạn có muốn thuê một chiếc thuyền du lịch không?
Would you like to rent a pleasure boat?
jīnwǎn今晚wǒmen我们yào要zài在yóuchuán游船shàng上chī吃wǎncān晚餐。
Tối nay chúng ta sẽ ăn tối trên tàu tham quan.
We are going to have dinner on a pleasure boat tonight.
yóuchuán游船de的piàojià票价shì是duōshao多少?
Giá vé đi thuyền du lịch là bao nhiêu?
How much is the ticket for the pleasure boat?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây