Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
韵味
yùnwèi
phong vị, hương vị, thần thái
Hán việt: vận vị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "韵味" (yùnwèi) mang nghĩa "phong vị, hương vị, thần thái", kết hợp bởi 韵 (yùn - vận): "vần" + 味 (wèi - vị): "vị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 韵: Những âm thanh (音) được sắp xếp đều đặn, hài hòa (匀) với nhau tạo nên vần điệu ngân vang và nét duyên dáng (韵). • Chữ 味: Đưa thức ăn vào miệng (口) nhấm nháp khi trái trên cành vẫn chưa chín hẳn (未) để cảm nhận rõ mùi vị, hương vị (味).

Thành phần cấu tạo

韵味
yùnwèi
phong vị, hương vị, thần thái
韵
yùn • vận
vần
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động (bên trái)
匀
Quân
Đều / âm đọc (bên phải)
味
wèi • vị
vị
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
未
Vị
Chưa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phong vị, hương vị, thần thái
Ví dụ (5)
zhè这zuò座gǔzhèn古镇chōngmǎn充满le了jiāngnánshuǐxiāng江南水乡de的yùnwèi韵味。
Khu phố cổ này tràn ngập phong vị của vùng sông nước Giang Nam.
This ancient town is full of the charm of the water towns south of the Yangtze River.
tā她de的gēshēng歌声zhōng中dàiyǒu带有yì一zhǒng种dútè独特de的yùnwèi韵味。
Trong tiếng hát của cô ấy mang một phong vị rất độc đáo.
Her singing carries a unique charm.
zhè这fú幅shuǐ水mò墨huà画jíjù极具dōngfāng东方yìshù艺术de的yùnwèi韵味。
Bức tranh thủy mặc này vô cùng đậm chất phong vị nghệ thuật phương Đông.
This ink wash painting is rich in the charm of Eastern art.
xìxì细细pǐncháng品尝,nǐ你huì会fāxiàn发现zhè这dào道chá茶de的yùnwèi韵味wúqióng无穷。
Nhâm nhi thưởng thức, bạn sẽ phát hiện ra hương vị của loại trà này thật vô tận.
Savor it carefully, and you will discover the tea's endless subtle charm.
suízhe随着suìyuè岁月de的liúshì流逝,tā她shēn身shàng上zēngtiān增添le了jǐ几fēn分chéngshú成熟de的yùnwèi韵味。
Cùng với sự trôi qua của năm tháng, ở cô ấy càng có thêm nét thần thái trưởng thành.
As the years passed, she gained a touch of mature charm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây