自由自在
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "自由自在" (zìyóu-zìzài) mang nghĩa "tự do tự tại, thảnh thơi", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 由 (yóu - do): "Bởi" + 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 在 (zài - tại): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 由: Mầm cây non vươn thẳng lên (丨) từ mảnh ruộng màu mỡ (田), chỉ nguồn gốc bắt đầu, nguyên do hoặc bởi vì (由). • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 在: Mầm cây non (才) vừa đâm chồi đã bám rễ thật sâu vào lòng đất (土), khẳng định sự hiện diện đang tồn tại, đang ở ngay nơi này (在).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 自由自在
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:tự do tự tại, thảnh thơi
Ví dụ (5)
鸟儿在天空中自由自在地飞翔。
Những chú chim bay lượn tự do tự tại trên bầu trời.
The birds are flying freely in the sky.
退休后,他过上了自由自在的生活。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy đã sống một cuộc sống tự do tự tại.
After retiring, he began to live a free and carefree life.
鱼儿在清澈的河水里自由自在地游来游去。
Những chú cá bơi lội thảnh thơi trong dòng nước sông trong vắt.
The fish are swimming freely back and forth in the clear river water.
孩子们在操场上自由自在地玩耍。
Bọn trẻ đang vui đùa thảnh thơi trên sân chơi.
The children are playing freely on the playground.
她梦想着有一天能像风一样自由自在。
Cô ấy mơ ước có một ngày có thể tự do tự tại như cơn gió.
She dreams that one day she can be as free as the wind.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây