Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
排休
páixiū
Nghỉ phép theo lịch trực
Hán việt: bài hưu
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "排休" (páixiū) mang nghĩa "Nghỉ phép theo lịch trực", kết hợp bởi 排 (pái - bài): "hàng" + 休 (xiū - hưu): "Nghỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 排: Đưa bàn tay (扌) sắp xếp các vật sang hai bên đối xứng ngay ngắn (非) tạo thành từng dãy, từng hàng (排). • Chữ 休: Người đi đường (亻) sau chặng hành trình vất vả liền dừng chân tựa lưng vào bóng cây cổ thụ (木) mát rượi để thư giãn, nghỉ ngơi (休).

Thành phần cấu tạo

排休
páixiū
Nghỉ phép theo lịch trực
排
pái • bài
hàng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
非
Phi
Không, song song / âm đọc (nằm bên phải)
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nghỉ phép theo lịch trực
Ví dụ (5)
wǒ我xià下gè个lǐbài礼拜páixiū排休liǎngtiān两天。
Tuần sau tôi có lịch nghỉ phép hai ngày.
I’m scheduled to have two days off next week.
fúwù服务hángyè行业de的yuángōng员工tōngcháng通常shì是páixiū排休de的。
Nhân viên trong ngành dịch vụ thường nghỉ phép theo lịch trực.
Employees in the service industry usually have scheduled days off.
zhè这gè个yuè月nǐ你dǎsuan打算zěnme怎么páixiū排休?
Tháng này bạn định sắp xếp lịch nghỉ phép như thế nào?
How are you planning to schedule your days off this month?
diànzhǎng店长zhèngzài正在ānpái安排xià下gè个yuè月de的páixiū排休biǎo表。
Cửa hàng trưởng đang sắp xếp bảng lịch nghỉ phép của tháng sau.
The store manager is arranging next month's days-off schedule.
yīnwèi因为zhōumò周末kèrén客人duō多,wǒmen我们zhǐ只néng能zài在gōngzuòrì工作日páixiū排休。
Vì cuối tuần đông khách nên chúng tôi chỉ có thể nghỉ phép theo lịch trực vào ngày thường.
Because there are more customers on weekends, we can only schedule our days off on weekdays.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây