Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
技工
jìgōng
Công nhân kỹ thuật
Hán việt: kỹ công
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "技工" (jìgōng) mang nghĩa "Công nhân kỹ thuật", kết hợp bởi 技 (jì - kỹ): "Kỹ năng" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 技: Đôi bàn tay (扌) khéo léo nắm vững từng nhánh việc (支) chuyên môn tạo nên tay nghề, kỹ năng (技). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

技工
jìgōng
Công nhân kỹ thuật
技
jì • kỹ
Kỹ năng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công nhân kỹ thuật
Ví dụ (5)
tā他shì是yì一míng名yǒu有jīngyàn经验de的jìgōng技工。
Anh ấy là một công nhân kỹ thuật giàu kinh nghiệm.
He is an experienced skilled worker.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂zhèngzài正在dàliàng大量zhāopìn招聘jìgōng技工。
Nhà máy này đang tuyển dụng một số lượng lớn công nhân kỹ thuật.
This factory is recruiting a large number of skilled workers.
zhíyè职业xuéxiào学校wèi为shèhuì社会shūsòng输送le了xǔduō许多yōuxiù优秀de的jìgōng技工。
Trường dạy nghề đã cung cấp nhiều công nhân kỹ thuật xuất sắc cho xã hội.
Vocational schools have supplied society with many outstanding skilled workers.
gāojí高级jìgōng技工de的xīnshuǐ薪水hěn很gāo高。
Mức lương của công nhân kỹ thuật bậc cao rất cao.
Senior skilled workers earn very high salaries.
xiūlǐ修理zhè这tái台jīqì机器xūyào需要zhuānyè专业de的jìgōng技工。
Cần có công nhân kỹ thuật chuyên nghiệp để sửa chữa cỗ máy này.
Repairing this machine requires a professional skilled worker.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây