Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
财务部
cái wù bù
Phòng tài chính
Hán việt: tài vụ bộ
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "财务部" (cái wù bù) mang nghĩa "Phòng tài chính", kết hợp bởi 财 (cái - tài): "Tài sản" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

财务部
cái wù bù
Phòng tài chính
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng tài chính
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把zhè这fèn份bàoxiāo报销dān单jiāogěi交给cáiwùbù财务部。
Vui lòng nộp tờ đơn thanh toán này cho phòng tài chính.
Please submit this reimbursement form to the Finance Department.
wǒ我zài在cáiwùbù财务部gōngzuò工作。
Tôi làm việc ở phòng tài chính.
I work in the Finance Department.
cáiwùbù财务部zài在sān三lóu楼。
Phòng tài chính ở tầng ba.
The Finance Department is on the third floor.
cáiwùbù财务部měi每gè个yuèdǐ月底dōu都yào要shěnhé审核gōngsī公司de的zhàngmù账目。
Phòng tài chính phải kiểm tra sổ sách của công ty vào cuối mỗi tháng.
The Finance Department reviews the company's accounts at the end of every month.
cáiwùbù财务部de的jīnglǐ经理zhèngzài正在kāihuì开会。
Giám đốc phòng tài chính đang họp.
The manager of the Finance Department is in a meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây