Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
菲律宾
Fēilǜbīn
Philippines
Hán việt: phi luật tân
—

Gợi nhớ

Từ "菲律宾" (Fēilǜbīn) mang nghĩa "Philippines", kết hợp bởi 菲 (fēi / fěi - phi): "thơm" + 律 (lǜ - luật): "luật lệ" + 宾 (bīn - tân): "Khách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 菲: Đám cỏ hoa (艹) mọc đối xứng hai bên như đôi cánh (非) tỏa hương ngạt ngào giữa cánh đồng, gợi vẻ cỏ hoa tươi tốt, thơm ngát (菲). • Chữ 律: Mỗi bước chân đi (彳) đều phải tuân theo những điều được cây bút (聿) chép thành phép tắc, đó chính là luật lệ, quy định (律). • Chữ 宾: Dưới mái nhà (宀), chủ nhân bày lễ vật đón tiếp người phương xa (兵) đến thăm như vị khách quý (宾).

Thành phần cấu tạo

菲律宾
Fēilǜbīn
Philippines
菲
fēi / fěi • phi
thơm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía dưới)
律
lǜ • luật
luật lệ
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
聿
Duật
Bút / âm đọc (bên phải)
宾
bīn • tân
Khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
兵
Chữ Binh
binh sĩ, quân đội (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Philippines
Ví dụ (3)
tā他láizì来自fēilǜbīn菲律宾。
Anh ấy đến từ Philippines.
He comes from the Philippines.
fēilǜbīn菲律宾de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Philippines rất có nét riêng.
The culture of the Philippines is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了fēilǜbīn菲律宾。
Chúng tôi đã tìm thấy Philippines trên bản đồ.
We found the Philippines on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây