Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
叙利亚
Xùlìyà
Syria
Hán việt: tự lợi á
—

Gợi nhớ

Từ "叙利亚" (Xùlìyà) mang nghĩa "Syria", kết hợp bởi 叙 (xù - tự): "Kể lại" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 亚 (yà - á): "Á". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 叙: Bàn tay (又) lần lượt sắp xếp những điều còn đọng lại (余) theo đúng trình tự để thuật và kể lại câu chuyện (叙). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚).

Thành phần cấu tạo

叙利亚
Xùlìyà
Syria
叙
xù • tự
Kể lại
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên trái)
又
Bộ Hựu
Lại (bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
亚
yà • á
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Syria
Ví dụ (3)
tā他láizì来自xùlìyà叙利亚。
Anh ấy đến từ Syria.
He comes from Syria.
xùlìyà叙利亚de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Syria rất có nét riêng.
Syria's culture is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了xùlìyà叙利亚。
Chúng tôi đã tìm thấy Syria trên bản đồ.
We found Syria on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây