Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
匈牙利
Xiōngyálì
Hungary
Hán việt: hung nha lợi
—

Gợi nhớ

Từ "匈牙利" (Xiōngyálì) mang nghĩa "Hungary", kết hợp bởi 匈 (xiōng - hung): "ngực" + 牙 (yá - nha): "Răng" + 利 (lì - lợi): "lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 匈: Khung xương sườn uốn vòng (勹) bao bọc che chở cho khoảng lồng chứa tim phổi (凶) bên trong chính là bộ ngực, lồng ngực (匈). • Chữ 牙: Những nét ngang sổ đan cài vào nhau như hai hàm răng sắc nhọn đang cắn chặt thức ăn trong khoang miệng chính là chiếc răng (牙). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).

Thành phần cấu tạo

匈牙利
Xiōngyálì
Hungary
匈
xiōng • hung
ngực
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
凶
Hung
Hung / âm đọc (phía trong)
牙
yá • nha
Răng
牙
Bộ Nha
Hình hai hàm răng khớp vào nhau
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hungary
Ví dụ (3)
tā她zài在xiōngyálì匈牙利xuéxí学习guò过yìnián一年。
Cô ấy từng học một năm ở Hungary.
She studied in Hungary for a year.
xiōngyálì匈牙利duì队cānjiā参加le了zhè这cì次bǐsài比赛。
Đội Hungary đã tham gia cuộc thi lần này.
The Hungarian team participated in this competition.
xīnwén新闻lǐ里tídào提到le了xiōngyálì匈牙利de的jīngjì经济qíngkuàng情况。
Tin tức đã nhắc đến tình hình kinh tế của Hungary.
The news mentioned the economic situation in Hungary.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây