Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
摩纳哥
Mónàgē
Monaco
Hán việt: ma nạp ca
—

Gợi nhớ

Từ "摩纳哥" (Mónàgē) mang nghĩa "Monaco", kết hợp bởi 摩 (mó / mā - ma): "ma sát" + 纳 (nà - nạp): "Chấp nhận" + 哥 (gē - ca): "Anh trai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摩: Đôi bàn tay (手) cầm nắm sợi gai thô ráp (麻) chà đi xát lại nhiều lần tạo nên sự cọ xát, ma sát (摩). • Chữ 纳: Dùng sợi dây tơ (纟) khâu giữ và đưa tài sản vào cất bên trong kho (内) để thu nhận, tiếp nhận và chấp nhận (纳). • Chữ 哥: Hai chữ Khả (可) xếp chồng lên nhau biểu thị người luôn có thể gánh vác gấp đôi trách nhiệm trong nhà, chính là người anh trai (哥).

Thành phần cấu tạo

摩纳哥
Mónàgē
Monaco
摩
mó / mā • ma
ma sát
麻
Bộ Ma
Cây gai thô ráp / âm đọc (bao góc trên trái)
手
Chữ Thủ
Bàn tay chà xát, mài giũa (phía dưới)
纳
nà • nạp
Chấp nhận
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
内
Nội
Trong / âm đọc (bên phải)
哥
gē • ca
Anh trai
可
Chữ Khả (trên)
Có thể, cất tiếng hát (phía trên)
可
Chữ Khả (trên)
Có thể, cất tiếng hát (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Monaco
Ví dụ (3)
jīnnián今年wǒmen我们jìhuà计划qù去mónàgē摩纳哥chūchāi出差。
Năm nay chúng tôi dự định đi công tác ở Monaco.
We plan to go on a business trip to Monaco this year.
mónàgē摩纳哥de的shǒudū首都zài在lǚyóu旅游shǒucè手册lǐ里yǒu有jièshào介绍。
Thủ đô của Monaco được giới thiệu trong cẩm nang du lịch.
The capital of Monaco is introduced in the travel brochure.
zhè这jiā家gōngsī公司hé和mónàgē摩纳哥kèhù客户yǒu有hézuò合作。
Công ty này có hợp tác với khách hàng ở Monaco.
This company works with clients in Monaco.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây