Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
哥伦比亚
Gēlúnbǐyà
Colombia
Hán việt: ca luân tỷ á
—

Gợi nhớ

Từ "哥伦比亚" (Gēlúnbǐyà) mang nghĩa "Colombia", kết hợp bởi 哥 (gē - ca): "Anh trai" + 伦 (lún - luân): "luân lý" + 比 (bǐ - tỷ): "tỉ số (trong trận đấu)" + 亚 (yà - á): "Á". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 哥: Hai chữ Khả (可) xếp chồng lên nhau biểu thị người luôn có thể gánh vác gấp đôi trách nhiệm trong nhà, chính là người anh trai (哥). • Chữ 伦: Người (亻) sống theo trật tự mạch lạc (仑), đạo lý ứng xử giữa người với người, luân lý 伦. • Chữ 比: Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比). • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚).

Thành phần cấu tạo

哥伦比亚
Gēlúnbǐyà
Colombia
哥
gē • ca
Anh trai
可
Chữ Khả (trên)
Có thể, cất tiếng hát (phía trên)
可
Chữ Khả (trên)
Có thể, cất tiếng hát (phía trên)
伦
lún • luân
luân lý
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)
比
bǐ • tỷ
tỉ số (trong trận đấu)
比
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh
亚
yà • á
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Colombia
Ví dụ (3)
tā她zài在gēlúnbǐyà哥伦比亚xuéxí学习guò过yìnián一年。
Cô ấy từng học một năm ở Colombia.
She studied in Colombia for a year.
gēlúnbǐyà哥伦比亚duì队cānjiā参加le了zhè这cì次bǐsài比赛。
Đội Colombia đã tham gia cuộc thi lần này.
The Colombian team participated in this competition.
xīnwén新闻lǐ里tídào提到le了gēlúnbǐyà哥伦比亚de的jīngjì经济qíngkuàng情况。
Tin tức đã nhắc đến tình hình kinh tế của Colombia.
The news mentioned the economic situation in Colombia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây