Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
摩洛哥
Móluògē
Maroc
Hán việt: ma lạc ca
—

Gợi nhớ

Từ "摩洛哥" (Móluògē) mang nghĩa "Maroc", kết hợp bởi 摩 (mó / mā - ma): "ma sát" + 洛 (luò - lạc): "Sông Lạc" + 哥 (gē - ca): "Anh trai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摩: Đôi bàn tay (手) cầm nắm sợi gai thô ráp (麻) chà đi xát lại nhiều lần tạo nên sự cọ xát, ma sát (摩). • Chữ 洛: Dòng nước (氵) chảy qua (各), tên sông cổ nổi tiếng, sông Lạc 洛. • Chữ 哥: Hai chữ Khả (可) xếp chồng lên nhau biểu thị người luôn có thể gánh vác gấp đôi trách nhiệm trong nhà, chính là người anh trai (哥).

Thành phần cấu tạo

摩洛哥
Móluògē
Maroc
摩
mó / mā • ma
ma sát
麻
Bộ Ma
Cây gai thô ráp / âm đọc (bao góc trên trái)
手
Chữ Thủ
Bàn tay chà xát, mài giũa (phía dưới)
洛
luò • lạc
Sông Lạc
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
各
Các
Mỗi / âm đọc (bên phải)
哥
gē • ca
Anh trai
可
Chữ Khả (trên)
Có thể, cất tiếng hát (phía trên)
可
Chữ Khả (trên)
Có thể, cất tiếng hát (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Maroc
Ví dụ (3)
dìtú地图shàng上kěyǐ可以qīngchu清楚kàndào看到móluògē摩洛哥。
Có thể thấy rõ Maroc trên bản đồ.
You can clearly see Morocco on the map.
wǒ我xiǎng想liǎojiě了解móluògē摩洛哥de的qiānzhèng签证zhèngcè政策。
Tôi muốn tìm hiểu chính sách thị thực của Maroc.
I would like to learn about Morocco's visa policy.
tāmen他们cóng从móluògē摩洛哥jìnkǒu进口le了yì一pī批shāngpǐn商品。
Họ đã nhập một lô hàng từ Maroc.
They imported a batch of goods from Morocco.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây