Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
安沛
Ānpèi
Yên Bái
Hán việt: an phái
—

Gợi nhớ

Từ "安沛" (Ānpèi) mang nghĩa "Yên Bái", kết hợp bởi 安 (ān - an): "yên bình" + 沛 (pèi - phái): "dồi dào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 沛: Dòng nước lớn (氵) tuôn chảy qua vùng cây cỏ um tùm (巿) tạo nên nguồn sinh khí tràn trề, dồi dào và phong phú (沛).

Thành phần cấu tạo

安沛
Ānpèi
Yên Bái
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
沛
pèi • phái
dồi dào
氵
Bộ Thủy
Dòng nước (bên trái)
巿
Chữ Phất
Cây cỏ um tùm, tràn đầy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Yên Bái
Ví dụ (3)
ānpèi安沛shì是yuènán越南jíjù极具fāzhǎn发展qiánlì潜力de的shěngfèn省份,jìnniánlái近年来xīyǐn吸引le了dàliàng大量tóuzī投资。
Yên Bái là tỉnh rất có tiềm năng phát triển của Việt Nam, những năm gần đây đã thu hút lượng lớn vốn đầu tư.
Yen Bai is a province in Vietnam with great development potential, attracting a large amount of investment in recent years.
wǒmen我们gōngsī公司jìhuà计划jīnnián今年zài在ānpèi安沛gōngyèqū工业区tóuzī投资jiànshè建设yí一zuò座xiàndàihuà现代化xīn新gōngchǎng工厂。
Công ty chúng tôi có kế hoạch đầu tư xây dựng một nhà máy mới hiện đại tại khu công nghiệp Yên Bái trong năm nay.
Our company plans to invest in building a modern new factory in the Yen Bai Industrial Park this year.
liánjiē连接ānpèi安沛yǔ与zhōubiān周边shěng省shì市de的gāosùgōnglù高速公路tōngchē通车hòu后,wùliú物流yùnshū运输biànde变得gèngjiā更加biànjié便捷。
Sau khi tuyến đường cao tốc kết nối Yên Bái với các tỉnh thành lân cận thông xe, việc vận chuyển hàng hóa trở nên thuận tiện hơn nhiều.
After the expressway connecting Yen Bai with neighboring provinces and cities opened to traffic, logistics and transportation became much more convenient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây