Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
广南
Guǎngnán
Quảng Nam
Hán việt: quảng nam
—

Gợi nhớ

Từ "广南" (Guǎngnán) mang nghĩa "Quảng Nam", kết hợp bởi 广 (guǎng / yān - quảng): "Mái nhà" + 南 (nán - nam): "phương nam". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 广: Mái hiên nhà rộng lớn dựng tựa vào vách núi đá che chở cho con người khỏi nắng mưa chính là bộ Nghiễm – mái nhà rộng (广). • Chữ 南: Hình cái chuông treo trong nhà hướng về phía ấm áp, phương nam 南.

Thành phần cấu tạo

广南
Guǎngnán
Quảng Nam
广
guǎng / yān • quảng
Mái nhà
广
Bộ Nghiễm
Hình mái nhà dựa vào vách núi
南
nán • nam
phương nam
南
Bộ Nam
Hình nhạc chuông phương nam

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quảng Nam
Ví dụ (3)
zhōumò周末wǒmen我们qù去le了guǎngnán广南。
Cuối tuần chúng tôi đã đến Quảng Nam.
We went to Quang Nam over the weekend.
guǎngnán广南de的jiāotōng交通bǐ比yǐqián以前fāngbiàn方便duō多le了。
Giao thông ở Quảng Nam thuận tiện hơn trước nhiều.
Transportation in Quang Nam is much more convenient than before.
zhè这pīhuò批货yào要sòngdào送到guǎngnán广南de的cāngkù仓库。
Lô hàng này cần được gửi đến kho ở Quảng Nam.
This batch of goods needs to be delivered to the warehouse in Quang Nam.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây