Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
头像
tóuxiàng
Ảnh đại diện
Hán việt: đầu tượng
—

Gợi nhớ

Từ "头像" (tóuxiàng) mang nghĩa "Ảnh đại diện", kết hợp bởi 头 (tóu - đầu): "đầu" + 像 (xiàng - tượng): "giống như". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 像: Con người (亻) đứng cạnh và khắc họa lại hình dáng chú voi (象) sao cho từng đường nét đều tương đồng, giống hệt, giống như nguyên bản (像).

Thành phần cấu tạo

头像
tóuxiàng
Ảnh đại diện
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
像
xiàng • tượng
giống như
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
象
Tượng
Con voi, hình tượng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ảnh đại diện
Ví dụ (3)
tā她bǎ把zìjǐ自己de的shèjiāo社交zhànghào账号tóuxiàng头像huànchéng换成le了yì一zhāng张kě'ài可爱de的māomī猫咪zhàopiān照片。
Cô ấy đã đổi ảnh đại diện (avatar) tài khoản mạng xã hội của mình thành một bức ảnh mèo con đáng yêu.
She changed her social media profile picture to a photo of a cute cat.
qīngxī清晰de的zhíyè职业zhào照fēicháng非常shìhé适合yòngzuò用作gōngzuò工作zhànghào账号de的tóuxiàng头像。
Ảnh chân dung công sở rõ nét rất thích hợp để dùng làm ảnh đại diện (avatar) cho tài khoản công việc.
A clear professional headshot is very suitable for use as a work account profile picture.
diǎnjī点击yònghù用户de的tóuxiàng头像jiù就kěyǐ可以jìnrù进入tā他de的gè个rén人zhǔyè主页。
Nhấn vào ảnh đại diện (avatar) của người dùng là có thể truy cập vào trang cá nhân của họ.
Click on a user's profile picture to enter their personal homepage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây