Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
消化科
xiāohuàkē
Khoa tiêu hóa
Hán việt: tiêu hóa khoa
—

Gợi nhớ

Từ "消化科" (xiāohuàkē) mang nghĩa "Khoa tiêu hóa", kết hợp bởi 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Thành phần cấu tạo

消化科
xiāohuàkē
Khoa tiêu hóa
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoa tiêu hóa
Ví dụ (3)
hùshi护士dài带bìngrén病人qù去le了xiāohuàkē消化科。
Y tá đưa bệnh nhân đến khoa tiêu hóa.
The nurse took the patient to the gastroenterology department.
xiāohuàkē消化科jīntiān今天páiduì排队de的rén人hěn很duō多。
Hôm nay ở khoa tiêu hóa có rất nhiều người xếp hàng.
There are many people lining up in the gastroenterology department today.
yīshēng医生jiànyì建议tā他xiān先dào到xiāohuàkē消化科jiǎnchá检查。
Bác sĩ khuyên anh ấy đến khoa tiêu hóa kiểm tra trước.
The doctor advised him to go to the gastroenterology department for an examination first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây