Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
咳嗽药
késouyào
Thuốc ho
Hán việt: khái thấu dược
—

Gợi nhớ

Từ "咳嗽药" (késouyào) mang nghĩa "Thuốc ho", kết hợp bởi 咳 (ké - khái): "Ho" + 嗽 (sòu - thấu): "Ho" + 药 (yào - dược): "Thuốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 咳: Cái miệng (口) bật ra tiếng khục khục từ trong cổ họng (亥) khi bị cảm lạnh chính là cơn ho (咳). • Chữ 嗽: Cổ họng bị kích thích phải co thắt (欶) và bật hơi mạnh qua cái miệng (口) tạo thành tiếng ho (嗽). • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药).

Thành phần cấu tạo

咳嗽药
késouyào
Thuốc ho
咳
ké • khái
Ho
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
亥
Hợi
Hợi / âm đọc (bên phải)
嗽
sòu • thấu
Ho
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
欶
Chữ Sóc
Hút vào, mút / âm đọc (bên phải)
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuốc ho
Ví dụ (3)
yīshēng医生gěi给tā他kāi开le了késòuyào咳嗽药。
Bác sĩ đã kê thuốc ho cho anh ấy.
The doctor prescribed cough medicine for him.
zhè这zhǒng种késòuyào咳嗽药yào要àn按shuōmíng说明shǐyòng使用。
Loại thuốc ho này cần dùng theo hướng dẫn.
This cough medicine must be used according to the instructions.
yàofáng药房zhèngzài正在bǔchōng补充késòuyào咳嗽药。
Nhà thuốc đang bổ sung thuốc ho.
The pharmacy is restocking cough medicine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây