Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
文件库
Wénjiànkù
Kho tệp
Hán việt: văn kiện khố
—

Gợi nhớ

Từ "文件库" (Wénjiànkù) mang nghĩa "Kho tệp", kết hợp bởi 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 件 (jiàn - kiện): "Cái" + 库 (kù - khố): "Kho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件). • Chữ 库: Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库).

Thành phần cấu tạo

文件库
Wénjiànkù
Kho tệp
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)
库
kù • khố
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kho tệp
Ví dụ (2)
gōngsī公司suǒyǒu所有de的jìshù技术wéndàng文档dōu都bǎocún保存zài在héxīn核心wénjiàn文件kù库zhōng中。
Tất cả tài liệu kỹ thuật của công ty đều được lưu trong kho tệp cốt lõi.
All of the company's technical documents are stored in the core file repository.
chéngxùyuán程序员kěyǐ可以cóng从gōnggòng公共wénjiàn文件kù库xiàzài下载suǒ所xū需de的dàimǎ代码bāo包。
Lập trình viên có thể tải các gói mã nguồn cần thiết từ kho tệp công cộng.
Programmers can download the required code packages from the public file repository.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây