Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
圆珠笔
Yuánzhūbǐ
Bút bi
Hán việt: viên châu bút
—

Gợi nhớ

Từ "圆珠笔" (Yuánzhūbǐ) mang nghĩa "Bút bi", kết hợp bởi 圆 (yuán - viên): "Tròn" + 珠 (zhū - châu): "Ngọc trai" + 笔 (bǐ - bút): "Cái bút (bút bi)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 圆: Các thành viên (员) cùng nắm tay nhau đứng thành một vòng vây khép kín (囗) tạo nên hình tròn trịa, viên mãn (圆). • Chữ 珠: Viên ngọc quý (王) ánh lên sắc đỏ hồng (朱) rực rỡ dưới đáy biển sâu chính là hạt ngọc trai, hạt châu (珠). • Chữ 笔: Thân ống tre trúc (⺮) phía trên gắn chùm lông thú mềm (毛) phía dưới tạo thành dụng cụ viết chữ thời xưa, chính là cây bút (笔).

Thành phần cấu tạo

圆珠笔
Yuánzhūbǐ
Bút bi
圆
yuán • viên
Tròn
囗
Bộ Vi
Vây quanh, bao vây (bao ngoài)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên trong)
珠
zhū • châu
Ngọc trai
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
朱
Chu
Đỏ / âm đọc (bên phải)
笔
bǐ • bút
Cái bút (bút bi)
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông, sợi lông (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bút bi
Ví dụ (2)
wǒmen我们kěyǐ可以yòng用hóngsè红色yuánzhūbǐ圆珠笔lái来pīgǎi批改zuòyè作业。
Chúng ta có thể dùng bút bi đỏ để chấm bài tập.
We can use a red ballpoint pen to grade homework.
jiè借wǒ我yì一zhī支yuánzhūbǐ圆珠笔tián填yíxià一下zhè这zhāng张biǎogé表格。
Cho tôi mượn một cây bút bi để điền vào tờ khai này.
Lend me a ballpoint pen to fill out this form.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây