Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蚊香
Wénxiāng
Nhang muỗi
Hán việt: văn hương
—

Gợi nhớ

Từ "蚊香" (Wénxiāng) mang nghĩa "Nhang muỗi", kết hợp bởi 蚊 (wén - văn): "Muỗi" + 香 (xiāng - hương): "Mùi thơm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蚊: Loài côn trùng nhỏ (虫) có vằn trên mình và bay vo ve thành tiếng (文) hút máu người trong đêm chính là con muỗi (蚊). • Chữ 香: Bông lúa chín (禾) phơi dưới ánh nắng mặt trời (日) ấm áp tỏa ra hương cốm ngào ngạt, biểu thị mùi thơm, hương thơm (香).

Thành phần cấu tạo

蚊香
Wénxiāng
Nhang muỗi
蚊
wén • văn
Muỗi
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ / âm đọc (bên phải)
香
xiāng • hương
Mùi thơm
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhang muỗi
Ví dụ (2)
xiàtiān夏天wénzi蚊子hěn很duō多,wǎnshang晚上shuìjiào睡觉qián前wǒmen我们zài在fángjiān房间lǐ里diǎn点le了yì一pán盘wénxiāng蚊香。
Mùa hè có rất nhiều muỗi, trước khi đi ngủ buổi tối chúng tôi đốt một khoanh nhang muỗi trong phòng.
There are lots of mosquitoes in the summer, so we lit a mosquito coil in the room before going to sleep at night.
zhè这zhǒng种wú无yān烟wénxiāng蚊香méiyǒu没有cìbí刺鼻de的qìwèi气味,fēicháng非常shìhé适合jiālǐ家里yǒu有xiǎohái小孩de的rén人。
Loại nhang muỗi không khói này không có mùi nồng hắc, rất thích hợp cho những nhà có trẻ nhỏ.
This smokeless mosquito coil has no pungent odor, making it ideal for families with young children.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây