Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
却是
què shì
nhưng lại là, trái lại là
Hán việt: khước thị
—

Gợi nhớ

Từ "却是" (què shì) mang nghĩa "nhưng lại là, trái lại là", kết hợp bởi 却 (què - khước): "nhưng" + 是 (shì - thị): "là". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 却: Bước chân định rời đi (去) nhưng đến phút chót lại quỳ gối dừng lại (卩) tạo nên bước ngoặt trái ngược với ý nghĩa nhưng, tuy nhiên (却). • Chữ 是: Dưới ánh mặt trời (日) rọi sáng, từng bước chân (疋) đều hiện ra ngay thẳng rõ ràng, khẳng định điều đúng đắn, phải, là (是).

Thành phần cấu tạo

却是
què shì
nhưng lại là, trái lại là
却
què • khước
nhưng
去
Khứ
Đi (nằm bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ, dừng lại (nằm bên phải)
是
shì • thị
là
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày (nằm phía trên)
疋
Bộ Sơ
Bước chân, đi thẳng (nằm phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:nhưng lại là, trái lại là
Ví dụ (3)
fángzi房子bú不dà大,què却shì是hěn很wēnnuǎn温暖。
Nhà không lớn nhưng lại rất ấm áp.
The house is not big, yet it is very warm.
tā他kàn看qǐlái起来pǔtōng普通,què却shì是zhuānjiā专家。
Anh ấy trông bình thường nhưng lại là chuyên gia.
He looks ordinary, yet he is an expert.
lù路hěn很yuǎn远,quèshì却是zhíde值得qù去。
Đường rất xa nhưng lại đáng đi.
The road is long, yet it is worth going.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây