Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
晴天霹雳
qíng tiān pī lì
sét đánh giữa trời quang, tin dữ bất ngờ
Hán việt: tình thiên phích lịch
—

Gợi nhớ

Từ "晴天霹雳" (qíng tiān pī lì) mang nghĩa "sét đánh giữa trời quang, tin dữ bất ngờ", kết hợp bởi 晴 (qíng - tình): "Nắng" + 天 (tiān - thiên): "ngày" + 霹 (pī - phích): "tiếng sét nổ vang" + 雳. Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 晴: Ánh mặt trời (日) tỏa rạng giữa bầu trời trong xanh (青) báo hiệu một ngày nắng đẹp, quang đãng (晴). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 霹: Giữa cơn mưa giông (雨) dữ dội, một tia chớp xé toạc bầu trời (辟) giáng xuống mặt đất tạo thành tiếng sét nổ vang (霹).

Thành phần cấu tạo

晴天霹雳
qíng tiān pī lì
sét đánh giữa trời quang, tin dữ bất ngờ
晴
qíng • tình
Nắng
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
霹
pī • phích
tiếng sét nổ vang
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa giông sấm chớp
辟
Chữ Tích
Xé toạc bầu trời / gợi âm đọc
雳
lịch

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:sét đánh giữa trời quang, tin dữ bất ngờ
Ví dụ (3)
zhè这gè个xiāoxi消息duì对tā他láishuō来说shì是qíngtiānpīlì晴天霹雳。
Tin này đối với anh ấy là sét đánh giữa trời quang.
This news was a bolt from the blue for him.
gōngsī公司dǎobì倒闭de的xiāoxi消息xiàng像qíngtiānpīlì晴天霹雳。
Tin công ty phá sản như tin dữ bất ngờ.
The news of the company's bankruptcy came like a bolt from the blue.
tīngdào听到zhěnduàn诊断jiéguǒ结果,tā她gǎndào感到qíngtiānpīlì晴天霹雳。
Nghe kết quả chẩn đoán, cô ấy cảm thấy như sét đánh giữa trời quang.
Hearing the diagnosis, she felt as if struck by a bolt from the blue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây