Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
加硫箱
jiāliúxiāng
buồng lưu hóa, hộp lưu hóa
Hán việt: gia lưu tương
—

Gợi nhớ

Từ "加硫箱" (jiāliúxiāng) mang nghĩa "buồng lưu hóa, hộp lưu hóa", kết hợp bởi 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 硫 (liú - lưu): "Lưu huỳnh" + 箱 (xiāng - tương): "hộp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 硫: Khoáng chất lấy từ đá (石) khi nóng chảy tạo thành dòng (㐬) màu vàng có mùi hắc đặc trưng chính là lưu huỳnh (硫). • Chữ 箱: Những thanh tre (⺮) và thớ gỗ (相) được đan ghép khít vào nhau tạo thành chiếc rương, chiếc hộp, cái thùng đựng đồ (箱).

Thành phần cấu tạo

加硫箱
jiāliúxiāng
buồng lưu hóa, hộp lưu hóa
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
硫
liú • lưu
Lưu huỳnh
石
Bộ Thạch
Đá khoáng chất
㐬
Chữ Lưu cổ
Dòng chảy / âm đọc
箱
xiāng • tương
hộp
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:buồng lưu hóa, hộp lưu hóa
Ví dụ (3)
jiāliúxiāng加硫箱wēndù温度yào要wěndìng稳定。
Buồng lưu hóa phải có nhiệt độ ổn định.
The temperature of the vulcanizing chamber must be stable.
gōngrén工人bǎ把cáiliào材料fàngjìn放进jiāliúxiāng加硫箱。
Công nhân đặt vật liệu vào hộp lưu hóa.
The worker puts the materials into the vulcanizing chamber.
jiāliúxiāng加硫箱xūyào需要dìngqī定期jiǎnchá检查。
Buồng lưu hóa cần kiểm tra định kỳ.
The vulcanizing chamber needs regular inspection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây