Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
社保局
shèbǎojú
cơ quan bảo hiểm xã hội
Hán việt: xã bảo cục
—

Gợi nhớ

Từ "社保局" (shèbǎojú) mang nghĩa "cơ quan bảo hiểm xã hội", kết hợp bởi 社 (shè - xã): "xã hội" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 局 (jú - cục): "cục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 社: Thần (礻) đất (土) nơi dân làng tụ họp thờ cúng, cộng đồng tập hợp, xã hội 社. • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 局: Dưới mái nhà cơ quan (尸), mỗi lời nói và quy định (句) đều được sắp xếp thành từng phòng ban, cục vụ và thế cuộc rõ ràng (局).

Thành phần cấu tạo

社保局
shèbǎojú
cơ quan bảo hiểm xã hội
社
shè • xã
xã hội
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
局
jú • cục
cục
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
句
Cú
Câu / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cơ quan bảo hiểm xã hội
Ví dụ (3)
tā他qù去shèbǎojú社保局bànlǐ办理shǒuxù手续。
Anh ấy đến cơ quan bảo hiểm xã hội làm thủ tục.
He went to the Social Security Bureau to handle the procedures.
shèbǎojú社保局gōngbù公布le了xīn新tōngzhī通知。
Cơ quan bảo hiểm xã hội công bố thông báo mới.
The Social Security Bureau announced a new notice.
gōngsī公司xiàng向shèbǎojú社保局tíjiāo提交zīliào资料。
Công ty nộp tài liệu cho cơ quan bảo hiểm xã hội.
The company submitted documents to the Social Security Bureau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây