Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
审计长
shěnjì zhǎng
Kiểm toán trưởng
Hán việt: thẩm kế trưởng
—

Gợi nhớ

Từ "审计长" (shěnjì zhǎng) mang nghĩa "Kiểm toán trưởng", kết hợp bởi 审 (shěn - thẩm): "xét xử" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 审: Dưới mái công đường (宀), từng lời khai trình (申) đều được quan tòa xem xét kỹ lưỡng để thẩm tra, xét xử (审). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).

Thành phần cấu tạo

审计长
shěnjì zhǎng
Kiểm toán trưởng
审
shěn • thẩm
xét xử
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
申
Thân
Xin / âm đọc (phía dưới)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kiểm toán trưởng
Ví dụ (3)
fùzé负责gāi该xiàngmù项目de的shěnjìzhǎng审计长jùbèi具备fēngfù丰富de的hángyè行业jīngyàn经验,nénggòu能够gāoxiào高效chǔlǐ处理gèlèi各类tūfā突发wèntí问题。
Kiểm toán trưởng phụ trách dự án này có kinh nghiệm phong phú trong ngành, có thể xử lý hiệu quả các vấn đề phát sinh.
The chief auditor in charge of this project has extensive industry experience and can efficiently handle various unexpected issues.
zài在měi每zhōu周de的bùmén部门lìhuì例会shàng上,shěnjìzhǎng审计长dōu都huì会xiángxì详细huìbào汇报dāngqián当前de的gōngzuò工作jìndù进度yǔ与zhòngdiǎn重点shìxiàng事项。
Trong cuộc họp định kỳ hằng tuần của bộ phận, kiểm toán trưởng đều báo cáo chi tiết tiến độ công việc hiện tại và các hạng mục trọng tâm.
At the weekly department meeting, the chief auditor always reports in detail on the current work progress and key priorities.
gōngsī公司wèi为xīn新rùzhí入职de的shěnjìzhǎng审计长ānpái安排le了xìtǒng系统de的gǎngwèi岗位péixùn培训,bāngzhù帮助qí其kuàisù快速shúxī熟悉yèwù业务liúchéng流程。
Công ty đã sắp xếp chương trình đào tạo nghiệp vụ bài bản cho kiểm toán trưởng mới nhận việc để giúp họ nhanh chóng làm quen với quy trình.
The company arranged systematic on-the-job training for the newly hired chief auditor to help them quickly become familiar with the business processes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây