Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
医疗补助
yīliáo bǔzhù
trợ cấp y tế
Hán việt: y liệu bổ trợ
—

Gợi nhớ

Từ "医疗补助" (yīliáo bǔzhù) mang nghĩa "trợ cấp y tế", kết hợp bởi 医 (yī - y): "Bác sĩ" + 疗 (liáo - liệu): "Điều trị" + 补 (bǔ - bổ): "sửa chữa" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医). • Chữ 疗: Căn bệnh đau đớn (疒) được thầy thuốc chăm sóc cho đến khi kết thúc hoàn toàn (了) chính là quá trình điều trị (疗). • Chữ 补: Khi tấm áo (衤) bị rách một đường nhỏ (卜), người thợ khéo léo khâu vá lại để bù đắp, bổ sung (补). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助).

Thành phần cấu tạo

医疗补助
yīliáo bǔzhù
trợ cấp y tế
医
yī • y
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)
疗
liáo • liệu
Điều trị
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
了
Liễu
Xong / âm đọc (phía dưới)
补
bǔ • bổ
sửa chữa
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trợ cấp y tế
Ví dụ (3)
rénshìbù人事部zhèngzài正在zhìdìng制定yīliáo医疗bǔzhù补助。
Phòng nhân sự đang xây dựng trợ cấp y tế.
The HR department is formulating the medical subsidy.
yīliáo医疗bǔzhù补助huì会yǐngxiǎng影响yuángōng员工mǎnyìdù满意度。
Trợ cấp y tế sẽ ảnh hưởng mức hài lòng của nhân viên.
The medical subsidy affects employee satisfaction.
gōngsī公司měinián每年dōu都huì会pínggū评估yīliáo医疗bǔzhù补助。
Công ty hằng năm đều đánh giá trợ cấp y tế.
The company evaluates the medical subsidy every year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây