Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
资本,资本金
zīběn, zīběn jīn
vốn, vốn điều lệ/vốn gốc
Hán việt: tư bản tư bản kim
—

Gợi nhớ

Từ "资本,资本金" (zīběn, zīběn jīn) mang nghĩa "vốn, vốn điều lệ/vốn gốc", kết hợp bởi 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 本 (běn - bản): "quyển" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 本 (běn - bản): "quyển" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

资本,资本金
zīběn, zīběn jīn
vốn, vốn điều lệ/vốn gốc
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'zīběn / zīběn jīn')
Nghĩa:vốn, vốn điều lệ/vốn gốc
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析zīběn资本,zīběn资本jīn金。
Phòng tài vụ đang phân tích vốn (vốn điều lệ, vốn gốc).
The finance department is analyzing the capital.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出zīběn资本,zīběn资本jīn金。
Trong báo cáo cần liệt kê vốn (vốn điều lệ, vốn gốc).
The capital needs to be listed in the report.
zīběn资本,zīběn资本jīn金xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Vốn (vốn điều lệ, vốn gốc) cần quản lý xác nhận.
The capital requires confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây