Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
磷化
línhuà
Phốt-phát hóa bề mặt
Hán việt: lân hóa
—

Gợi nhớ

Từ "磷化" (línhuà) mang nghĩa "Phốt-phát hóa bề mặt", kết hợp bởi 磷 (lín - lân): "Phốt pho" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 磷: Loại khoáng chất lấy từ đá (石) có khả năng phát ra ánh sáng lân tinh (粦) lập lòe trong đêm tối chính là nguyên tố phốt pho (磷). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

磷化
línhuà
Phốt-phát hóa bề mặt
磷
lín • lân
Phốt pho
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
粦
Lân
Lân / âm đọc (bên phải)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Phốt-phát hóa bề mặt
Ví dụ (3)
gāngjiàn钢件zài在pēnfěn喷粉túzhuāng涂装qián前,tōngcháng通常yào要zài在línhuà磷化cáonèi槽内jìnxíng进行línhuà磷化chǔlǐ处理yǐ以zēngqiáng增强qīmó漆膜jiéhélì结合力。
Các chi tiết thép trước khi phun sơn bột tĩnh điện thường phải xử lý phốt-phát hóa trong bể chứa phốt-phát để tăng độ bám dính màng sơn.
Before powder coating, steel parts usually undergo phosphating in a phosphating tank to enhance coating adhesion.
xīn锌xì系línhuà磷化mó膜de的jiéjīng结晶zhìmì致密,fángxiù防锈dǐqī底漆dǐzi底子hǎo好,shìhé适合zuò做dǐmiàn底面chǔlǐ处理。
Lớp màng phốt-phát hệ kẽm có tinh thể dày đặc, tạo lớp nền tốt cho sơn lót chống gỉ, rất thích hợp làm xử lý lót nền.
Zinc-based phosphate coatings have dense crystals and provide a good base for anti-rust primer, making them suitable for surface preparation.
dìngqī定期jiǎncè检测línhuàyè磷化液de的yóulí游离suāndù酸度hé和zǒng总suāndù酸度shì是bǎozhèng保证línhuà磷化zhìliàng质量de的guānjiàn关键。
Định kỳ kiểm tra độ axit tự do và độ axit tổng của dung dịch phốt-phát hóa là chìa khóa để bảo đảm chất lượng phốt-phát.
Regularly testing the free acidity and total acidity of the phosphating solution is key to ensuring phosphating quality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây