Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
电镀
diàndù
Mạ điện (mạ kẽm, niken...)
Hán việt: điện độ
—

Gợi nhớ

Từ "电镀" (diàndù) mang nghĩa "Mạ điện (mạ kẽm, niken...)", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 镀 (dù - độ): "Mạ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 镀: Dùng kỹ thuật phủ một lớp kim loại quý (钅) có độ dày chuẩn xác (度) lên bề mặt đồ vật gọi là xi mạ, mạ vàng bạc (镀).

Thành phần cấu tạo

电镀
diàndù
Mạ điện (mạ kẽm, niken...)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
镀
dù • độ
Mạ
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
度
Chữ Đạc
độ, mức độ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Mạ điện (mạ kẽm, niken...)
Ví dụ (3)
luóshuān螺栓hé和luómǔ螺母jìnxíng进行diàndù电镀xīn锌chǔlǐ处理kěyǐ可以xiǎnzhù显著tígāo提高tāmen它们zài在dàqì大气zhōng中de的fángfǔshí防腐蚀nénglì能力。
Bu-lông và đai ốc được xử lý mạ kẽm điện phân có thể nâng cao rõ rệt khả năng chống ăn mòn của chúng trong khí quyển.
Electro-galvanizing bolts and nuts can significantly improve their corrosion resistance in the atmosphere.
jīngmì精密língjiàn零件diàndù电镀yìng硬gè铬bùjǐn不仅fángxiù防锈,hái还néng能dàfúdùtígāo大幅度提高biǎomiàn表面yìngdù硬度jí及nàimóxìng耐磨性。
Chi tiết cơ khí chính xác mạ crom cứng không chỉ chống gỉ mà còn tăng cường độ cứng bề mặt và khả năng chống mài mòn lên rất nhiều.
Hard chrome plating on precision parts not only prevents rust, but also greatly increases surface hardness and wear resistance.
diàndù电镀fèishuǐ废水hányǒu含有zhòngjīnshǔ重金属lízi离子,bìxū必须jīngguò经过yángé严格de的wūshuǐ污水chǔlǐ处理dábiāo达标hòufāng后方kě可páifàng排放。
Nước thải mạ điện chứa các ion kim loại nặng, bắt buộc phải qua xử lý nước thải nghiêm ngặt đạt tiêu chuẩn mới được phép xả thải.
Electroplating wastewater contains heavy metal ions and must undergo strict wastewater treatment to meet standards before being discharged.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây