Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
攻丝
gōngsī
Taro ren trong
Hán việt: công ty
—

Gợi nhớ

Từ "攻丝" (gōngsī) mang nghĩa "Taro ren trong", kết hợp bởi 攻 (gōng - công): "Tấn công" + 丝 (sī - ty): "sợi tơ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 攻: Người thợ cầm công cụ (工) kết hợp với động tác vung gậy (攵) tiến lên phía trước để đánh phá, tấn công mục tiêu (攻). • Chữ 丝: Hai cuộn tơ tằm trắng muốt được se mảnh và chập đôi lại với nhau tạo thành những sợi tơ, dải lụa mềm mại (丝).

Thành phần cấu tạo

攻丝
gōngsī
Taro ren trong
攻
gōng • công
Tấn công
工
Bộ Công
Công / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)
丝
sī • ty
sợi tơ
丝
Giản thể từ 絲
Hình hai cuộn tơ (phồn thể có bộ Mịch 糸)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Taro ren trong
Ví dụ (2)
zhùtiě铸铁dǐzuò底座zuānkǒng钻孔wánbì完毕hòu后,xūyào需要yòng用shǒu手yòng用sīzhuī丝锥jìnxíng进行shǒugōng手工gōngsī攻丝。
Bệ gang đúc sau khi khoan lỗ xong cần dùng mũi taro cầm tay để tiến hành taro ren bằng tay.
After drilling the holes in the cast iron base, manual tapping with a hand tap is required.
gōngsī攻丝guòchéng过程zhōng中bìxū必须jiārù加入shìliàng适量rùnhuáyóu润滑油,yǐfáng以防sīzhuī丝锥zhéduàn折断。
Trong quá trình taro ren bắt buộc phải thêm lượng dầu bôi trơn thích hợp để phòng ngừa gãy mũi taro.
During the tapping process, an appropriate amount of lubricating oil must be added to prevent the tap from breaking.
2
danh từ
Nghĩa:Taro ren trong
Ví dụ (1)
zìdòng自动gōngsījī攻丝机dàdà大大tígāo提高le了xiǎo小guīgé规格luówén螺纹kǒng孔de的shēngchǎn生产jiāgōng加工sùdù速度。
Máy taro tự động đã giúp nâng cao vượt bậc tốc độ sản xuất gia công các lỗ ren quy cách nhỏ.
The automatic tapping machine has greatly increased the production and processing speed of small-sized threaded holes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây