光纤
—
Gợi nhớ
Từ "光纤" (guāngxiān) mang nghĩa "Cáp quang", kết hợp bởi 光 (guāng - quang): "chỉ" + 纤 (xiān / qiàn - tiên): "mảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 纤: Nghìn (千) sợi tơ (纟) nhỏ li ti, vật mảnh mai tinh tế, mảnh mai 纤.
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 光纤
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cáp quang
Ví dụ (5)
与传统铜线相比,光纤能够提供更宽的带宽和更好的抗干扰性能。
So với cáp đồng truyền thống, cáp quang có thể cung cấp băng thông rộng hơn và khả năng chống nhiễu tốt hơn.
Compared with traditional copper wires, optical fibers can provide wider bandwidth and better anti-interference performance.
宽带运营商正在小区里铺设光纤以实现百兆光纤入户。
Nhà mạng băng thông rộng đang đi dây cáp quang trong khu dân cư để hiện thực hóa việc đưa cáp quang trăm megabit đến từng nhà.
Broadband carriers are laying optical fibers in the residential community to bring 100-megabit fiber-to-the-home.
海底光纤电缆是连接各大洲互联网流量的重要通道。
Cáp quang biển là tuyến đường quan trọng kết nối lưu lượng Internet giữa các châu lục.
Submarine fiber-optic cables are vital channels connecting internet traffic across continents.
现在的住宅小区基本都实现了光纤入户,网速有了很大提升。
Các khu chung cư hiện nay cơ bản đều hoàn thành phủ mạng cáp quang đến từng căn hộ, tốc độ mạng nâng cao đáng kể.
Residential complexes nowadays have basically achieved fiber-to-the-home coverage, resulting in a major boost in internet speeds.
光纤十分脆弱,穿管施工布线时绝对不可以过度弯折拉扯。
Cáp quang rất giòn và dễ gãy, khi thi công luồn ống đi dây tuyệt đối không được gập cong quá mức hoặc kéo giật mạnh.
Optical fibers are very fragile and must never be excessively bent or pulled when being threaded through conduits during installation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây