Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
参数
cānshù
Tham số
Hán việt: tham số
—

Gợi nhớ

Từ "参数" (cānshù) mang nghĩa "Tham số", kết hợp bởi 参 (cān / shēn / cēn - tham): "tham gia" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 参: Ngước nhìn ba vì sao sáng (厶) cùng tỏa hào quang (彡) dưới bầu trời rộng lớn (大), mọi người cùng góp mặt tham gia, nhân sâm (参). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数).

Thành phần cấu tạo

参数
cānshù
Tham số
参
cān / shēn / cēn • tham
tham gia
参
Giản thể từ 參
Hình ba sao nhọn trong chòm Thương (phồn thể)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tham số
Ví dụ (3)
gāi该hánshù函数de的shūrù输入cānshù参数bāokuò包括shùjùkù数据库liánjiē连接duìxiàng对象hé和yào要zhíxíng执行de的 sqlSQL yǔjù语句。
Các tham số đầu vào của hàm này bao gồm đối tượng kết nối cơ sở dữ liệu và câu lệnh SQL cần thực thi.
The input parameters of this function include a database connection object and the SQL statement to be executed.
rúguǒ如果chuángěi传给 apiAPI de的cānshù参数géshì格式bú不zhèngquè正确,fúwùqì服务器jiāng将fǎnhuí返回cuòwù错误dàimǎ代码。
Nếu định dạng tham số truyền cho API không chính xác, máy chủ sẽ trả về mã lỗi.
If the parameter format passed to the API is incorrect, the server will return an error code.
wǒmen我们kěyǐ可以tōngguò通过tiáozhěng调整suànfǎ算法de的chāo超cānshù参数lái来tíshēng提升jīqì机器xuéxí学习móxíng模型de的yùcè预测jīngdù精度。
Chúng ta có thể điều chỉnh các siêu tham số (hyperparameter) của thuật toán để nâng cao độ chính xác dự báo của mô hình học máy.
We can improve the prediction accuracy of a machine learning model by tuning the algorithm's hyperparameters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây