Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
尾检
wěijiǎn
Kiểm hoàn thiện / Cuối
Hán việt: vĩ kiểm
—

Gợi nhớ

Từ "尾检" (wěijiǎn) mang nghĩa "Kiểm hoàn thiện / Cuối", kết hợp bởi 尾 (wěi / yǐ - vĩ): "đuôi" + 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尾: Đám lông mềm (毛) mọc rủ xuống ở phần cuối cùng của cơ thể con vật (尸) chính là cái đuôi, phần cuối (尾). • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检).

Thành phần cấu tạo

尾检
wěijiǎn
Kiểm hoàn thiện / Cuối
尾
wěi / yǐ • vĩ
đuôi
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông (phía dưới)
检
jiǎn • kiểm
Kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kiểm hoàn thiện / Cuối
Ví dụ (3)
wěijiǎn尾检shì是chǎnpǐn产品chūchǎng出厂qián前de的zuìhòu最后yídào一道zhìliàng质量bǎguān把关kòngzhì控制chéngxù程序。
Kiểm tra hoàn thiện là quy trình kiểm soát chất lượng chót trước khi sản phẩm xuất xưởng.
Final inspection is the last quality control procedure before products leave the factory.
wěijiǎn尾检yuán员yào要bǎ把yǒu有zàngwū脏污huòzhě或者xiàntóu线头méi没jiǎn剪gānjìng干净de的yīfu衣服tiāo挑chūlái出来fǎngōng返工。
Nhân viên kiểm cuối phải nhặt những chiếc áo bị bẩn hoặc chưa cắt sạch chỉ thừa ra để làm lại.
Final inspectors must pick out garments with stains or untrimmed loose threads for rework.
zhǐyǒu只有tōngguò通过wěijiǎn尾检de的chéngyī成衣cái才kěyǐ可以guà挂shàng上hégézhèng合格证bìng并jìnxíng进行zhuāngxiāng装箱。
Chỉ những trang phục vượt qua vòng kiểm cuối mới được treo thẻ chứng nhận đạt chuẩn và tiến hành đóng thùng.
Only finished garments that pass the final inspection can have certificates of conformity attached and be packed into cartons.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây