Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
漏针
lòuzhēn
Bỏ mũi kim / Tuột mũi
Hán việt: lậu châm
—

Gợi nhớ

Từ "漏针" (lòuzhēn) mang nghĩa "Bỏ mũi kim / Tuột mũi", kết hợp bởi 漏 (lòu - lậu): "Rò rỉ" + 针 (zhēn - châm): "Kim khâu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 漏: Nước mưa (氵) thấm qua mái nhà bị thủng (屚) cứ thế rò rỉ, chảy nhỏ giọt xuống nền nhà (漏). • Chữ 针: Thanh kim loại (钅) được mài nhỏ sắc nhọn như chữ thập (十) dùng để luồn chỉ may vá chính là cây kim khâu (针).

Thành phần cấu tạo

漏针
lòuzhēn
Bỏ mũi kim / Tuột mũi
漏
lòu • lậu
Rò rỉ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
屚
Chữ Lậu (cổ)
Mưa dột trong nhà (bên phải)
针
zhēn • châm
Kim khâu
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bỏ mũi kim / Tuột mũi
Ví dụ (3)
yóuyú由于féngrènjī缝纫机zhēnjù针距pèihé配合bù不hǎo好,lǐngkǒuchù领口处chūxiàn出现le了jǐchù几处lòuzhēn漏针。
Do sự phối hợp cự ly kim của máy may không tốt, ở phần cổ áo đã xuất hiện vài lỗi bỏ mũi chỉ.
Due to poor stitch length coordination on the sewing machine, several skipped stitches appeared around the neckline.
lòuzhēn漏针cīdiǎn疵点huì会dǎozhì导致zhēnzhī针织yīwù衣物zài在chuān穿zhe着guòchéng过程zhōng中róngyì容易tuō脱xiàn线lòu漏yǎn眼。
Lỗi tuột mũi sợi dệt kim sẽ khiến quần áo dệt kim dễ bị tuột sợi tạo lỗ thủng khi mặc.
Skipped stitch defects can easily cause knitted garments to unravel and develop holes during wear.
zhěngxiū整修gōng工zhèngzài正在yòng用xì细shǒu手zhēn针xiǎoxīn小心de地xiūbǔ修补yīfu衣服shàng上de的lòuzhēn漏针wèizhi位置。
Thợ sửa hàng đang dùng kim khâu tay nhỏ để cẩn thận sửa chữa lỗi bỏ mũi trên áo.
The mending worker is carefully repairing the skipped stitches on the garment with a fine hand needle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây