面料幅宽
—
Gợi nhớ
Từ "面料幅宽" (miànliào fúkuān) mang nghĩa "Khổ rộng vải / Khổ vải", kết hợp bởi 面 (miàn - diện): "Mặt" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu" + 幅 (fú - bức): "bức" + 宽 (kuān - khoan): "Rộng lớn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料). • Chữ 幅: Tấm vải lụa (巾) được dệt rộng rãi, vuông vắn và đầy đặn như thửa ruộng (畐), dùng làm lượng từ chỉ một bức tranh hay tấm vải (幅). • Chữ 宽: Dưới mái nhà (宀) thoáng đãng đến mức phóng tầm mắt nhìn ra vẫn thấy cả thảm cỏ cây (苋) xanh mát bên trong, gợi không gian rộng lớn và tấm lòng khoan dung (宽).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 面料幅宽
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khổ rộng vải / Khổ vải
Ví dụ (3)
我们在排料前需要准确测量这批棉布的有效面料幅宽。
Chúng ta phải đo đạc chính xác khổ rộng vải hữu dụng của lô vải cotton này trước khi giác sơ đồ cắt.
We need to accurately measure the usable fabric width of this batch of cotton cloth before marker making.
双幅面料幅宽一般为一百五十厘米左右。
Khổ rộng vải đúp thường nằm trong khoảng 150 cm.
The width of double-width fabric is generally around 150 centimeters.
面料幅宽不足会导致原定的排料排产计划失效。
Khổ rộng vải thiếu hụt sẽ làm cho kế hoạch giác sơ đồ và chuẩn bị sản xuất ban đầu bị vô hiệu.
Insufficient fabric width will render the original marker-making and production scheduling plan invalid.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây