Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
面料幅宽
miànliào fúkuān
Khổ rộng vải / Khổ vải
Hán việt: diện liệu bức khoan
—

Gợi nhớ

Từ "面料幅宽" (miànliào fúkuān) mang nghĩa "Khổ rộng vải / Khổ vải", kết hợp bởi 面 (miàn - diện): "Mặt" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu" + 幅 (fú - bức): "bức" + 宽 (kuān - khoan): "Rộng lớn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料). • Chữ 幅: Tấm vải lụa (巾) được dệt rộng rãi, vuông vắn và đầy đặn như thửa ruộng (畐), dùng làm lượng từ chỉ một bức tranh hay tấm vải (幅). • Chữ 宽: Dưới mái nhà (宀) thoáng đãng đến mức phóng tầm mắt nhìn ra vẫn thấy cả thảm cỏ cây (苋) xanh mát bên trong, gợi không gian rộng lớn và tấm lòng khoan dung (宽).

Thành phần cấu tạo

面料幅宽
miànliào fúkuān
Khổ rộng vải / Khổ vải
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)
幅
fú • bức
bức
巾
Bộ Cân
Khăn, vải (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)
宽
kuān • khoan
Rộng lớn
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
苋
Chữ Hiện
Rau dền / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khổ rộng vải / Khổ vải
Ví dụ (3)
wǒmen我们zài在páiliào排料qián前xūyào需要zhǔnquè准确cèliáng测量zhè这pī批miánbù棉布de的yǒuxiào有效miànliào面料fúkuān幅宽。
Chúng ta phải đo đạc chính xác khổ rộng vải hữu dụng của lô vải cotton này trước khi giác sơ đồ cắt.
We need to accurately measure the usable fabric width of this batch of cotton cloth before marker making.
shuāngfú双幅miànliào面料fúkuān幅宽yìbān一般wèi为yìbǎiwǔshí一百五十límǐ厘米zuǒyòu左右。
Khổ rộng vải đúp thường nằm trong khoảng 150 cm.
The width of double-width fabric is generally around 150 centimeters.
miànliào面料fúkuān幅宽bùzú不足huì会dǎozhì导致yuándìng原定de的páiliào排料páichǎn排产jìhuà计划shīxiào失效。
Khổ rộng vải thiếu hụt sẽ làm cho kế hoạch giác sơ đồ và chuẩn bị sản xuất ban đầu bị vô hiệu.
Insufficient fabric width will render the original marker-making and production scheduling plan invalid.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây