Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
石窟
shíkū
Hang đá Phật giáo
Hán việt: thạch quật
—

Gợi nhớ

Từ "石窟" (shíkū) mang nghĩa "Hang đá Phật giáo", kết hợp bởi 石 (shí - thạch): "Đá" + 窟 (kū - quật): "Hang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 石: Tảng đá lớn (口) nằm lăn lóc ngay dưới vách núi dốc (厂) rắn chắc qua hàng ngàn năm, chính là hòn đá (石). • Chữ 窟: Dưới vách đá sâu (穴), người ta phải cúi khom mình (屈) mới chui lọt vào bên trong hang động, sào huyệt (窟).

Thành phần cấu tạo

石窟
shíkū
Hang đá Phật giáo
石
shí • thạch
Đá
石
Bộ Thạch
Hình hòn đá dưới vách núi
窟
kū • quật
Hang
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
屈
Khuất
Khuất / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hang đá Phật giáo
Ví dụ (3)
lóngménshíkū龙门石窟shì是zhōngguó中国zuì最zhùmíng著名de的fójiào佛教shíkū石窟yícún遗存zhīyī之一,diāokè雕刻zhe着shǔyǐwànjì数以万计de的shēngdòng生动fóxiàng佛像。
Hang đá Long Môn là một trong những di tích hang đá Phật giáo nổi tiếng nhất Trung Quốc, điêu khắc hàng vạn pho tượng Phật sinh động.
The Longmen Grottoes are one of the most famous Buddhist cave temple sites in China, carved with tens of thousands of vivid Buddha statues.
zhèxiē这些záo凿kè刻yú于yìqiānwǔbǎi一千五百niánqián年前de的shíkū石窟miànlín面临zhe着yánzhòng严重de的fēngshí风蚀wēihài危害。
Những hang đá được đục đẽo vào 1500 năm trước này đang đối mặt với sự tàn phá nghiêm trọng do phong hóa và xói mòn của gió.
These grottoes, carved 1,500 years ago, are facing severe threats from wind erosion.
dūnhuáng敦煌mògāokū莫高窟de的shíkū石窟cǎisù彩塑jí及bìhuà壁画yìshù艺术zhǎnxiàn展现le了zhōngxīwénhuà中西文化jiāoliú交流de的xuànlì绚丽chéngguǒ成果。
Nghệ thuật tô tượng màu và bích họa hang đá của Hang Mạc Cao Đôn Hoàng phô diễn thành quả lộng lẫy của sự giao lưu văn hóa Trung - Tây.
The painted sculptures and mural art of the Mogao Caves in Dunhuang showcase the splendid achievements of cultural exchange between China and the West.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây