Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
滑道
huádào
Đường trượt
Hán việt: hoạt đạo
—

Gợi nhớ

Từ "滑道" (huádào) mang nghĩa "Đường trượt", kết hợp bởi 滑 (huá - hoạt): "Trơn" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滑: Dòng nước (氵) chảy tràn qua bề mặt khúc xương (骨) nhẵn bóng khiến ai bước lên cũng dễ bị trơn, trượt (滑). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).

Thành phần cấu tạo

滑道
huádào
Đường trượt
滑
huá • hoạt
Trơn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
骨
Bộ Cốt
Bộ xương / âm đọc (bên phải)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đường trượt
Ví dụ (3)
wǒmen我们zài在shuǐshàng水上lèyuán乐园tǐyàn体验le了chángdá长达liǎngbǎi两百mǐ米de的luóxuánxíng螺旋形bōli玻璃xuánzhuǎn旋转huádào滑道。
Chúng tôi đã trải nghiệm máng trượt xoắn ốc bằng kính dài tới 200 mét tại công viên nước.
At the water park, we experienced a 200-meter-long spiral glass waterslide.
shāndǐng山顶jiànyǒu建有wú无dònglì动力hànde旱地huádào滑道,yóukè游客kěyǐ可以chéngzuò乘坐tèzhì特制xiǎochē小车yán沿huádào滑道kuàisù快速chōng冲xiàshān下山。
Trên đỉnh núi có xây dựng đường trượt cạn không động cơ, du khách có thể ngồi xe trượt chuyên dụng lao xuống núi cực nhanh dọc theo đường trượt.
An unpowered dry slide is built at the mountaintop, allowing tourists to ride special carts and speed down the mountain along the chute.
huádào滑道de的fèngxì缝隙jiēhéchù接合处bìxū必须bǎochí保持juéduì绝对píngzhěng平整yǐfáng以防huáshāng划伤yóukè游客de的pífū皮肤hé和kùzi裤子。
Các mối nối tiếp xúc của máng trượt phải giữ độ phẳng tuyệt đối để tránh làm xước xát da và quần của du khách.
The joints and seams of the slide must be kept completely smooth to prevent scratching tourists' skin and pants.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây