Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
判决书
pànjuéshū
Bản án / Phán quyết của tòa
Hán việt: phán quyết thư
—

Gợi nhớ

Từ "判决书" (pànjuéshū) mang nghĩa "Bản án / Phán quyết của tòa", kết hợp bởi 判 (pàn - phán): "Phán quyết" + 决 (jué - quyết): "quyết định" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 判: Dùng lưỡi đao sắc bén (刂) cắt chia sự việc thành hai nửa (半) rõ ràng để phân định đúng sai chính là sự phán xét, phán quyết (判). • Chữ 决: Dòng nước băng (冫) dâng cao phá vỡ cửa đê (夬) tuôn chảy mạnh mẽ không chút chần chừ, tượng trưng cho sự dứt khoát quyết định, giải quyết (决). • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).

Thành phần cấu tạo

判决书
pànjuéshū
Bản án / Phán quyết của tòa
判
pàn • phán
Phán quyết
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
决
jué • quyết
quyết định
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (nằm bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản án / Phán quyết của tòa
Ví dụ (3)
fǎyuàn法院jiāng将zài在xiàzhōu下周yīxiàng一向dāngshìrén当事人sòngdá送达yìshěn一审pànjuéshū判决书。
Tòa án sẽ tống đạt bản án sơ thẩm cho đương sự vào thứ Hai tuần tới.
The court will serve the first-instance judgment on the parties next Monday.
pànjuéshū判决书zhōng中míngquè明确le了bèigào被告yīngdāng应当chéngdān承担de的mínshì民事zérèn责任。
Trong bản án đã xác định rõ trách nhiệm dân sự mà bị cáo phải gánh chịu.
The judgment clearly specifies the civil liability that the defendant shall bear.
shōudào收到pànjuéshū判决书hòu后,rúguǒ如果bù不fú服,kě可zài在shíwǔ十五rì日nèi内tíqǐ提起shàngsù上诉。
Sau khi nhận được bản án, nếu không đồng ý, có thể kháng cáo trong vòng 15 ngày.
After receiving the judgment, if a party is dissatisfied, they may file an appeal within fifteen days.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây