Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
当庭宣判
dāngtíng xuānpàn
Tuyên án tại tòa
Hán việt: đương đình tuyên phán
—

Gợi nhớ

Từ "当庭宣判" (dāngtíng xuānpàn) mang nghĩa "Tuyên án tại tòa", kết hợp bởi 当 (dāng / dàng - đương): "làm" + 庭 (tíng - đình): "Sân" + 宣 (xuān - tuyên): "tuyên bố" + 判 (pàn - phán): "Phán quyết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当). • Chữ 庭: Dưới mái hiên rộng lớn (广) nơi bá quan triều đình (廷) tề tựu xét xử công việc chính là khoảng sân chầu hay tòa án (庭). • Chữ 宣: Từ trong cung điện (宀), chiếu chỉ của nhà vua được truyền đi khắp nơi (亘) để công bố và tuyên bố rộng rãi (宣). • Chữ 判: Dùng lưỡi đao sắc bén (刂) cắt chia sự việc thành hai nửa (半) rõ ràng để phân định đúng sai chính là sự phán xét, phán quyết (判).

Thành phần cấu tạo

当庭宣判
dāngtíng xuānpàn
Tuyên án tại tòa
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
庭
tíng • đình
Sân
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện (bên trong)
宣
xuān • tuyên
tuyên bố
宀
Bộ Miên
Mái nhà, cung điện (phía trên)
亘
Chữ Tuyên
Xoay vần, lan tỏa khắp nơi / âm đọc (phía dưới)
判
pàn • phán
Phán quyết
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tuyên án tại tòa
Ví dụ (3)
jīngguò经过yí一xiàwǔ下午de的shěnlǐ审理,shěnpànzhǎng审判长juédìng决定dāngtíng当庭xuānpàn宣判bèigàorén被告人wúzuì无罪。
Sau một buổi chiều xét xử, chủ tọa quyết định tuyên án tại tòa bị cáo vô tội.
After an afternoon of trial proceedings, the presiding judge decided to pronounce the defendant not guilty in court.
duìyú对于ànqíng案情jiǎndān简单qiě且zhèngjù证据quèzáo确凿de的ànjiàn案件,fǎtíng法庭tōngcháng通常huì会xuǎnzé选择dāngtíng当庭xuānpàn宣判。
Đối với những vụ án tình tiết đơn giản và chứng cứ xác thực, tòa án thông thường sẽ lựa chọn tuyên án tại tòa.
For cases with simple facts and conclusive evidence, the court usually chooses to deliver the verdict immediately in court.
pángtīngxí旁听席shàng上de的qúnzhòng群众zài在tīngdào听到dāngtíng当庭xuānpàn宣判de的kǒutóu口头pànjué判决hòu后bàoyǐ报以rèliè热烈de的zhǎngshēng掌声。
Quần chúng trên hàng ghế dự thính đã vỗ tay nồng nhiệt sau khi nghe lời tuyên án trực tiếp tại tòa.
The audience in the gallery broke into warm applause upon hearing the oral verdict pronounced in court.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây