Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
折页
zhéyè
Tờ gấp quảng cáo / Brochure
Hán việt: chiết hiệt
—

Gợi nhớ

Từ "折页" (zhéyè) mang nghĩa "Tờ gấp quảng cáo / Brochure", kết hợp bởi 折 (zhé / shé / zhē - chiết): "gãy" + 页 (yè - hiệt): "trang (lượng từ cho trang sách)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 折: Tay (扌) bẻ gãy bằng sức mạnh như rìu (斤), vật bị gập gãy, gãy 折. • Chữ 页: Từ hình ảnh chiếc đầu người cúi nhìn chăm chú, chữ được mở rộng để chỉ từng mặt giấy phẳng phiu trong cuốn sách gọi là trang giấy, trang sách (页).

Thành phần cấu tạo

折页
zhéyè
Tờ gấp quảng cáo / Brochure
折
zhé / shé / zhē • chiết
gãy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên phải)
页
yè • hiệt
trang (lượng từ cho trang sách)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Hình cái đầu người, trang giấy (giản thể từ 頁)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Tờ gấp quảng cáo / Brochure
Ví dụ (2)
zhǎnhuì展会xiànchǎng现场fēnfā分发de的sān三zhéyè折页lǐ里xiángxì详细yìnyǒu印有wǒmen我们gōngsī公司de的zhǔ主yíng营yèwù业务yǔ与ànlì案例。
Trong tờ gấp ba quảng cáo phát tại hiện trường triển lãm có in chi tiết các mảng kinh doanh chính và case study của công ty chúng tôi.
The tri-fold brochures distributed at the exhibition venue are printed with detailed information on our company's core business and case studies.
shèjì设计zhéyè折页shí时yào要hélǐ合理guīhuà规划měi每gè个zhéyè折页bǎnmiàn版面de的nèiróng内容,shǐ使yuèdú阅读luójí逻辑shùnchàng顺畅。
Khi thiết kế tờ gấp quảng cáo cần quy hoạch hợp lý nội dung trên từng mặt gấp để mạch đọc được logic trôi chảy.
When designing a brochure, you should plan the content on each panel reasonably so that the reading flow is smooth and logical.
2
động từ
Nghĩa:Tờ gấp quảng cáo / Brochure
Ví dụ (1)
yìn印chǎng厂de的gōngrén工人zhèngzài正在jiābānjiādiǎn加班加点de地zhéyè折页,yǐ以quèbǎo确保xuānchuáncè宣传册néng能ànshí按时chūchǎng出厂。
Công nhân của nhà in đang tăng ca gấp các trang in để bảo đảm tập tài liệu tuyên truyền có thể xuất xưởng đúng hạn.
Workers at the printing plant are working overtime to fold the pages so the brochures can leave the factory on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây