一页
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "一页" (yí yè) mang nghĩa "Một trang", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 页 (yè - hiệt): "trang (lượng từ cho trang sách)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 页: Từ hình ảnh chiếc đầu người cúi nhìn chăm chú, chữ được mở rộng để chỉ từng mặt giấy phẳng phiu trong cuốn sách gọi là trang giấy, trang sách (页).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 一页
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Một trang
Ví dụ (3)
请翻到下一页。
Vui lòng lật sang trang tiếp theo.
Please turn to the next page.
他只读了一页就睡着了。
Anh ấy chỉ đọc một trang rồi ngủ mất.
He fell asleep after reading just one page.
这一页有很多新词。
Trang này có nhiều từ mới.
There are many new words on this page.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây